Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
panoramic view
Nghĩa chính
1
Tầm nhìn toàn cảnh
Ví dụ
The
tower
offers
a
panoramic
view
of
the
entire
city
.
Tòa tháp mang lại tầm nhìn toàn cảnh cả thành phố.
Xuất hiện ở từ khác
view
kết hợp
tầm nhìn toàn cảnh
AI
1
Tầm nhìn toàn cảnh
1
Tầm nhìn toàn cảnh
1
Tầm nhìn toàn cảnh