Dịch

panopticon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại máy chiếu ở thế kỷ 18 và 19danh từA kind of projector in the 18th and 19th centuries.
  2. Loại nhà tù trong đó tất cả các phòng giam đều có thể nhìn thấy được từ trung tâm, đặc biệt nếu những người trong phòng giam không thể biết liệu họ có đang bị theo dõi hay khôngdanh từA type of prison where all the cells are visible from the center, particularly if it is not possible for those in a cell to know if they are being watched.
  3. Nơi mà mọi người phải chịu sự giám sát liên tục dưới sự chỉ huy toàn trịdanh từA place in which people are subject to constant surveillance at totalitarian command.
  4. Căn phòng trưng bày những điều mới lạdanh từA room for the exhibition of novelties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. panopticonDạng gốc (base form)
  2. panopticonsSố nhiều (plural)
  3. panoptica (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπᾶνpân“all”

Ví dụ

  • , , , .
  • “” . , .
  • , . , !

AI