Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
panlobular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng đến toàn bộ tiểu thùy (của tuyến racemose)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That affects the entire lobule (of a racemose gland).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
panlobular
panlobular
ly
Theo cách toàn cầu
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
pan-
+
lobular
Ví dụ
panlobular
emphysema
AI
1
Ảnh hưởng đến toàn bộ tiểu thùy (của tuyến racemose)
1
Ảnh hưởng đến toàn bộ tiểu thùy (của tuyến racemose)
1
Ảnh hưởng đến toàn bộ tiểu thùy (của tuyến racemose)