Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
palpal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a palpus.
Nguồn gốc
(etymology)
palpus
+
-al
Ví dụ
In
the
male
each
palpal
tibia
shows
a
long
narrow
apophysis
on
the
outerside
.
AI
1
Thuộc mảnh môi sờ
1
Thuộc mảnh môi sờ
1
Thuộc mảnh môi sờ