Nghĩa chính
- Hạt nhân của một cây cọdanh từThe kernel of a palm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palm kernelDạng gốc (base form)
- palm kernelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palm kernel oildanh từ | danh từ | Loại dầu thực vật ăn được có nguồn gốc từ nhân của cây cọ dầu (Elaeis guineensis) |
Ví dụ
- Michael's , Agoh, .
- , , ; […]