Dịch

pall on

động từ (verb)
UK/ˌpɔːl ˈɒn/US/ˌpɔl ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Trở nên khó chịu, nhàm chán hoặc khó chịu với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To come to be annoying, boring or grating to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pall onNguyên thể (infinitive)
  2. palls onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. palled onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. palling onPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .

AI