Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
painterless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có họa sĩ (nghệ sĩ làm việc với sơn)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a painter (artist working with paint).
Nguồn gốc
(etymology)
painter
+
-less
Ví dụ
In
Eden
one
can
imagine
no
need
for
painting
,
and
one
glimpses
its
painterless
,
visually
sufficient
world
in
the
blank
canvas
[…]
AI
1
Không có họa sĩ (nghệ sĩ làm việc với sơn)
1
Không có họa sĩ (nghệ sĩ làm việc với sơn)
1
Không có họa sĩ (nghệ sĩ làm việc với sơn)