Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pad thai
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
p
æ
d
ˈ
t
aɪ
/
US
/ˌ
p
æ
d
ˈ
t
aɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Pad Thái
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A Thai dish of stir-fried noodles with egg, tamarind, peanuts and other ingredients.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Thái
ผัดไทย
pàt-tai
“Thai stir-fry”
Ví dụ
Pad
Thai
is
my
favorite
Thai
food
because
it's
a
bit
tangy
and
quite
filling
.
Pad
thai
is
my
favorite
food
.
I
feel
bloated
after
eating
a
plate
of
Pad
Thai
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Pad Thái
1
Pad Thái
1
Pad Thái