Dịch

packrattery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi của Packrat; xu hướng thu thập các thứ linh tinh hoặc bric-a-brac, thường là quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The behavior of a packrat; a tendency to collect miscellanea or bric-a-brac, often to excess.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( , ).

AI