Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pacifical letters
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các tài liệu giới thiệu người mang là người hòa thuận và thông công với nhà thờ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Documents recommending the bearer as one in peace and fellowship with the church.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pacificae
letters of peace
letters pacifical
AI
1
Các tài liệu giới thiệu người mang là người hòa thuận và thông công với nhà thờ
1
Các tài liệu giới thiệu người mang là người hòa thuận và thông công với nhà thờ
1
Các tài liệu giới thiệu người mang là người hòa thuận và thông công với nhà thờ