Dịch

paan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychoactive preparation of betel leaf combined with areca nut and/or cured tobacco, chewed recreationally in Asia; such a preparation served wrapped in the leaf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paanDạng gốc (base form)
  2. paansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

meetha paandanh từChế phẩm từ lá trầu kèm theo hỗn hợp các thành phần ngọt và thường cay hoặc mặn, giống như paan nhưng không có thuốc lá, hạt cau hoặc vôi tôi và được coi là một lựa chọn thay thế nhẹ hơn, an toàn hơn hoặc khiêm tốn hơn cho nó

Ví dụ

  • ‘ , . .’

Họ từ (word family)

cùng gốc paan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiपानpān
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pornóm

Cùng gốc (doublet)fern

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI