p-adic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- P- phân, p-adictính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, (ultimately) derived from or defined in the context of p-adic numbers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| p-adic normdanh từ | danh từ | Giá trị tuyệt đối p-adic, đối với một số nguyên tố p cho trước, hàm, được ký hiệu là |..|ₚ và được xác định trên các số hữu tỉ, sao cho |0|ₚ = 0 và, với x≠0, |x|ₚ = p^(-ordₚ(x)), trong đó ordₚ(x) là thứ tự p-adic của x; hàm tương tự, được mở rộng cho các số p-adic ℚₚ (sự hoàn thiện của các số hữu tỷ đối với siêu ma trận p-adic được xác định bởi giá trị tuyệt đối đã nói); được mở rộng thêm thành một phần mở rộng nào đó của ℚₚ (ví dụ: bao đóng đại số của nó) |
| p-adic orderdanh từ | danh từ | Của số nguyên dương n, số mũ của lũy thừa cao nhất của p chia hết cho n. Thường được ký hiệu là νₚ(n). Ví dụ: ν₂(48)=4 |
| p-adic numberdanh từ | danh từ | Một phần tử hoàn thiện trường số hữu tỷ đối với siêu ma trận p-adic |
| p-adic ordinaldanh từ | danh từ | Hàm số hữu tỉ, với số nguyên tố p làm tham số, được xác định cho một số nguyên khác 0 x là số nguyên lớn nhất r sao cho pʳ chia x; được định nghĩa cho một số số hữu tỉ khác 0 a/b là thứ tự p-adic của a trừ thứ tự p-adic của b; và được định nghĩa với 0 là vô cùng |
| p-adic ultrametricdanh từ | danh từ | Siêu ma trận với số nguyên tố p làm tham số được xác định là d_p(x,y)=|x-y|ₚ; tức là sao cho khoảng cách giữa hai số hữu tỷ bằng giá trị tuyệt đối p-adic của hiệu giữa hai số đó |
| p-adic absolute valuedanh từ | danh từ | Chuẩn mực cho các số hữu tỉ, với một số số nguyên tố p làm tham số, sao cho bất kỳ số hữu tỉ nào có dạng pᵏ(a/b) — trong đó a, b và k là số nguyên và a, b và p là nguyên tố cùng nhau — được ánh xạ tới số hữu tỉ p⁻ᵏ và 0 được ánh xạ tới 0. (Lưu ý: mọi số hữu tỉ khác 0 đều có thể rút gọn về dạng như vậy.) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)