Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xin các vị yên lặng, xin các vị trật tự!thán từHear ye. Attend. (Called by public criers or in court usually three times to secure silence or attentiveness).
- Tiếng kêu oyezdanh từA cry of oyez.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oyezDạng gốc (base form)
- oyezesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tuyên bố với một tiếng kêu của oyez
- ngoại động từ (transitive)To proclaim with a cry of oyez.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioyes
- từ tiếng Pháp cổoyez
- từ tiếng Latinhaudio
Ví dụ
- “! ! ! !” , Cox’s .