Dịch

oxyhydrogen

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc sử dụng hỗn hợp hydro và oxytính từkhông so sánh (not comparable)Of, or using a mixture of, hydrogen and oxygen.
  2. Oxyhydrodanh từkhông đếm được (uncountable)A potentially explosive mixture of hydrogen and oxygen

Cụm từ (phrase)

oxyhydrogen lightdanh từÁnh sáng được tạo ra bởi sự phát sáng của một số chất, đặc biệt là vôi, trong ngọn lửa oxyhydrogen
oxyhydrogen microscopedanh từKính hiển vi chiếu thế kỷ 19 sử dụng ngọn lửa oxyhydrogen cực sáng để chiếu hình ảnh phóng đại cực lớn của các mẫu vật cực nhỏ lên màn hình cho khán giả
oxyhydrogen blowpipeChưa có nghĩa
oxyhydrogen torchChưa có nghĩa
oxyhydrogen flameChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI