oxyhydrogen
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của hoặc sử dụng hỗn hợp hydro và oxytính từkhông so sánh (not comparable)Of, or using a mixture of, hydrogen and oxygen.
- Oxyhydrodanh từkhông đếm được (uncountable)A potentially explosive mixture of hydrogen and oxygen
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxyhydrogen lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng được tạo ra bởi sự phát sáng của một số chất, đặc biệt là vôi, trong ngọn lửa oxyhydrogen |
| oxyhydrogen microscopedanh từ | danh từ | Kính hiển vi chiếu thế kỷ 19 sử dụng ngọn lửa oxyhydrogen cực sáng để chiếu hình ảnh phóng đại cực lớn của các mẫu vật cực nhỏ lên màn hình cho khán giả |
| oxyhydrogen blowpipe | Chưa có nghĩa | |
| oxyhydrogen torch | Chưa có nghĩa | |
| oxyhydrogen flame | Chưa có nghĩa |