Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oxygenous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
(thuộc) oxy
tính từ
oxygenic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
oxygenous
non
oxygenous
Không có oxy
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
oxygen
+
-ous
Ví dụ
The
colour
we
now
know
to
be
owing
to
the
influence
of
the
oxygenous
gas
,
and
the
darker
colour
of
venal
blood
to
carbone
.
AI
1
(thuộc) oxy
1
(thuộc) oxy
1
(thuộc) oxy