Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oxorhenium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nguyên tử rheni và oxy liên kết với nhau như một phần của ion hoặc phức chất lớn hơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A rhenium and oxygen atom bound together as part of a larger ion or complex
Nguồn gốc
(etymology)
oxo-
+
rhenium
AI
1
Nguyên tử rheni và oxy liên kết với nhau như một phần của ion hoặc phức chất lớn hơn
1
Nguyên tử rheni và oxy liên kết với nhau như một phần của ion hoặc phức chất lớn hơn
1
Nguyên tử rheni và oxy liên kết với nhau như một phần của ion hoặc phức chất lớn hơn