oxidizing
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính oxy hóa, oxy hóatính từkhông so sánh (not comparable)That oxidizes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxidizing agentdanh từ | danh từ | Chất oxy hóa |
| oxidizing flamedanh từ | danh từ | Phần của ngọn lửa có lượng oxy dư thừa và có khả năng oxy hóa thứ gì đó mà nó tiếp xúc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc oxidizingVí dụ
- , .Trong các phản ứng oxy hóa-khử, chất oxy hóa là chất nhận electron và bị khử.
- didn’t , 100-million-year .