Dịch

oxidizing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính oxy hóa, oxy hóatính từkhông so sánh (not comparable)That oxidizes.

Cụm từ (phrase)

oxidizing agentdanh từChất oxy hóa
oxidizing flamedanh từPhần của ngọn lửa có lượng oxy dư thừa và có khả năng oxy hóa thứ gì đó mà nó tiếp xúc

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Trong các phản ứng oxy hóa-khử, chất oxy hóa là chất nhận electron và bị khử.
  • didn’t , 100-million-year .

AI