overyielding
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sản lượng mà một loài sinh ra khi được trồng với các loài khác so với năng suất của một loài độc canhdanh từkhông đếm được (uncountable)The amount a species yields, when grown with other species compared to yield in a monoculture.
- Lượng sinh khối mà một cộng đồng sinh thái (ví dụ như một vùng đồng cỏ) mang lại so với bất kỳ loài thành viên nào của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of biomass an ecological community (e.g. a grassland patch) yields, compared to any of its member species alone.