Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất ngờ, choáng ngợptính từTaken by surprise; overcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overtakenDạng gốc (base form)
- more overtakenSo sánh hơn (comparative)
- most overtakenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be overtaken in drinkcụm từ | cụm từ | Say rượu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say xỉn
- Say xỉn, say rượudrunk; intoxicated
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bất ngờ
Họ từ (word family)
cùng gốc overtakenVí dụ
- .Tôi bị sự kiện dồn đuổi.
- , , , . , quiet-living, humble-minded .Xưa kia John, khi đang say xỉn bên vệ đường gần căn nhà tranh và mơ thấy mình đang cháy trong địa ngục, bỗng tỉnh dậy và nhìn thấy bà vợ già đang khập khiễng bước về phía mình. Ngay lập tức ông tỉnh táo bỏ chạy lên đồi, và từ ngày đó trở thành một cơ đốc nhân sống điềm đạm, khiêm nhường.
- .Tôi bị chiếc ô tô vượt qua.