Dịch

overtaken

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất ngờ, choáng ngợptính từTaken by surprise; overcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overtakenDạng gốc (base form)
  2. more overtakenSo sánh hơn (comparative)
  3. most overtakenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be overtaken in drinkcụm từSay rượu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Say xỉn
  1. Say xỉn, say rượudrunk; intoxicated

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất ngờ

Ví dụ

  • .Tôi bị sự kiện dồn đuổi.
  • , , , . , quiet-living, humble-minded .Xưa kia John, khi đang say xỉn bên vệ đường gần căn nhà tranh và mơ thấy mình đang cháy trong địa ngục, bỗng tỉnh dậy và nhìn thấy bà vợ già đang khập khiễng bước về phía mình. Ngay lập tức ông tỉnh táo bỏ chạy lên đồi, và từ ngày đó trở thành một cơ đốc nhân sống điềm đạm, khiêm nhường.
  • .Tôi bị chiếc ô tô vượt qua.

AI