Dịch

overshare

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chia sẻ quá nhiều hoặc quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To share too much or in excess.
  2. Đưa ra những tiết lộ không phù hợp liên quan đến đời sống cá nhân của một người cho người khác, đặc biệt là trên mạng xã hộiđộng từnội động từ (intransitive)To offer inappropriate disclosure concerning one's personal life to others, now especially on social media.
  3. Trường hợp chia sẻ hoặc tiết lộ quá nhiềudanh từAn instance of sharing or divulging too much.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overshareNguyên thể (infinitive)
  2. oversharesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. oversharedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oversharingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " . .
  • , “Ewwww!” .
  • I’ve . . .

AI