Dịch

overranging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vượt quá giới hạn, sự vượt quá phạm vi qui địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of scanning beyond the boundaries of what is being imaged, usually in order to accurately reconstruct the edges of that region.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • () , , .

AI