Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overprosecution
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc truy tố quá mức một số loại tội phạm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The excessive prosecution of some kind of crime.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
overprosecute
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
prosecution
AI
1
Việc truy tố quá mức một số loại tội phạm
1
Việc truy tố quá mức một số loại tội phạm
1
Việc truy tố quá mức một số loại tội phạm