Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overpay for something
Nghĩa chính
1
Trả quá nhiều tiền cho cái gì
Ví dụ
We
overpaid
for
the
tickets
.
Chúng tôi đã trả quá nhiều tiền cho vé.
Xuất hiện ở từ khác
overpay
kết hợp
trả quá nhiều tiền cho cái gì
AI
1
Trả quá nhiều tiền cho cái gì
1
Trả quá nhiều tiền cho cái gì
1
Trả quá nhiều tiền cho cái gì