Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overincarceration
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc giam giữ quá nhiều người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The incarceration of an excess number of people.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
overimprisonment
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
incarceration
AI
1
Việc giam giữ quá nhiều người
1
Việc giam giữ quá nhiều người
1
Việc giam giữ quá nhiều người