Dịch

overcaution

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự quá thận trọng; tính quá thận trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)excessive caution
  2. Thận trọng quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To caution excessively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overcautionNguyên thể (infinitive)
  2. overcautionsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overcautionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overcautioningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI