overbridging
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thành một cây cầu bắc qua một cái gì đó khác; bao quáttính từkhông so sánh (not comparable)Forming a bridge over something else; overarching.
- Vật liệu hoặc cấu trúc tạo thành một cây cầu bắc qua một cái gì đó khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material or structure that forms a bridge over something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overbridgingDạng gốc (base form)
- overbridgingsSố nhiều (plural)