Dịch

over time

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈəʊ.və ˈtaɪm/US/ˈoʊ.vɚ ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Theo thời gian, qua năm thángcụm giới từFrom a historic or evolutionary perspective.
  2. Dần dần, theo thời giancụm giới từOccurring gradually, as the time passes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

evolve over timePhát triển theo thời gian

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • brand's .Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
  • " ."
  • ; .

AI