| go over someone's headđộng từ | động từ | Đưa ra vấn đề với sếp của người khác hoặc cấp trên khác thay vì bắt đầu hoặc tiếp tục giải quyết với người ban đầu |
| hang over someone's headđộng từ | động từ | Đe dọa (ai); luôn là mối bận tâm thường xuyên của (ai đó) |
| hold over someone's headđộng từ | động từ | Đàn hạc trên; nhắc nhở liên tục (đặc biệt là về một bước đi sai lầm hoặc thất bại) |
| talk over someone's headđộng từ | động từ | Nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả |
| buy something over someone's headcụm từ | cụm từ | Mua tranh được ai cái gì |