Dịch

over easy

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈəʊ.və ˈiːzi/US/ˈoʊ.vɚ ˈizi/

Nghĩa chính

  1. Trứng được chế biến làm thức ăn, chiên một mặt cho đến khi chín gần hết lòng trắng, sau đó chiên nhẹ mặt còn lại để chín lòng trắng, để lòng đỏ nguyên vẹn và hơi mềm (chảy nước)cụm giới từOf an egg prepared as food, fried on one side until most of the whites have cooked, then lightly fried on the other to finish cooking the whites, leaving the yolk unbroken and slightly soft (runny).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , .

AI