Nghĩa chính
- Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ratính từExtended or stretched out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outstretchedDạng gốc (base form)
- more outstretchedSo sánh hơn (comparative)
- most outstretchedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc outstretchedVí dụ
- , .Họ chạy về phía nhau với đôi tay dang rộng, và phần danh đề bắt đầu chạy.
- tree's .Các cành cây vươn lên bầu trời như những cánh tay dang rộng.
- .Đừng bao giờ ngần ngại đón nhận bàn tay chìa ra của người khác.