Dịch

outstretched

B2tính từ (adjective)
US/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ratính từExtended or stretched out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outstretchedDạng gốc (base form)
  2. more outstretchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most outstretchedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc outstretched

Ví dụ

  • , .Họ chạy về phía nhau với đôi tay dang rộng, và phần danh đề bắt đầu chạy.
  • tree's .Các cành cây vươn lên bầu trời như những cánh tay dang rộng.
  • .Đừng bao giờ ngần ngại đón nhận bàn tay chìa ra của người khác.

AI