Dịch

outside in

trạng từ (adverb)
UK/aʊtˈsaɪd ɪn/US/ˈaʊtˈsaɪd ɪn/

Nghĩa chính

  1. Với bề mặt bên ngoài quay vào bên trongtrạng từkhông so sánh (not comparable)With the outside surface turned to be on the inside

Ví dụ

  • .Bạn không được để cô ta đợi bên ngoài trong thời tiết lạnh giá thế này.
  • , .
  • .

AI