Dịch

out to lunch

tính từ (adjective)
UK/ˈawt tə ˈlʌnʃ/US/ˈaʊt tə ˈlʌntʃ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đi ăn trưa hoặc nghỉ giữa trưa; đặc biệt là, xa công việc hoặc một công việctính từkhông so sánh (not comparable)Away eating lunch or for a midday break; especially, away from work or a job.
  2. Không biết gì, thiếu chú ý hoặc bất cẩntính từkhông so sánh (not comparable)Clueless, inattentive, or careless.

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI