Nghĩa chính
- Đi ăn trưa hoặc nghỉ giữa trưa; đặc biệt là, xa công việc hoặc một công việctính từkhông so sánh (not comparable)Away eating lunch or for a midday break; especially, away from work or a job.
- Không biết gì, thiếu chú ý hoặc bất cẩntính từkhông so sánh (not comparable)Clueless, inattentive, or careless.
Ví dụ
- , .
- , .
- .