Nghĩa chính
- Ra khỏi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run out of something | Hết, cạn kiệt thứ gì | |
| grow out of something | Bỏ tật, không còn vừa cái gì | |
| duck out of something | Trốn tránh việc gì | |
| change out of something | Cởi bỏ trang phục nào đó ra | |
| get a kick out of something | Thấy vui thích vì cái gì | |
| get mileage out of something | Tận dụng được từ cái gì | |
| hound someone out of something | Bức hại ai khiến phải từ bỏ | |
| take the sting out of something | Làm giảm bớt nỗi đau |
Ví dụ
- .Con mèo nhảy ra khỏi cửa sổ.
Xuất hiện ở từ khác
- outkết hợpra khỏi cái gì