Dịch

out of something

UK/ˈawt əv ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈaʊt əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Ra khỏi cái gì

Cụm từ (phrase)

run out of somethingHết, cạn kiệt thứ gì
grow out of somethingBỏ tật, không còn vừa cái gì
duck out of somethingTrốn tránh việc gì
change out of somethingCởi bỏ trang phục nào đó ra
get a kick out of somethingThấy vui thích vì cái gì
get mileage out of somethingTận dụng được từ cái gì
hound someone out of somethingBức hại ai khiến phải từ bỏ
take the sting out of somethingLàm giảm bớt nỗi đau

Ví dụ

  • .Con mèo nhảy ra khỏi cửa sổ.

AI