Dịch

out of keeping with

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Không hòa hợp hoặc phù hợp vớicụm giới từNot in harmony or conformity with.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . . Ransome-Wallis. . 50. , , .
  • .

AI