Nghĩa chính
- Đã phát hành để dùng cho việc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| watch out for something | Coi chừng cái gì | |
| out and to be out for somethingcụm từ | cụm từ | Đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì |
Ví dụ
- .Báo cáo đã được phát hành để tải xuống.
Xuất hiện ở từ khác
- outkết hợpđã phát hành để dùng cho việc gì