Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out and away
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈa
w
t
ə
n
d
ə
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
n
d
ə
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Bỏ xa, không thể so sánh được với
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
by far; far and away
Ví dụ
He
is
out
and
away
the
best
jockey
.
it
was
far
and
away
the
best
meal
he
had
ever
eaten
she
was
by
far
the
smartest
student
AI
1
Bỏ xa
1
Bỏ xa
1
Bỏ xa