Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ouphe
danh từ
(noun)
/ˈ
uː
f
/
Nghĩa chính
1
Yêu ma; ác quỉ
danh từ
A small, often mischievous sprite; a fairy; a goblin; an elf.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ouphe
Dạng gốc
(base form)
ouphe
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ouphe
ouphe
n
Yêu tinh hoặc quỷ dữ
tính từ
Ví dụ
For
an
Ouphe
has
broken
his
vestal
vow
;
He
has
loved
an
earthly
maid
,
And
left
for
her
his
woodly
shade
;
AI
1
Yêu ma
1
Yêu ma
1
Yêu ma