Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oughtn't've
từ viết tắt
(contraction)
UK
/ˈ
ɔː
t
(
ə
)
n
(
t
)
ə
(
v
)/
Nghĩa chính
1
Không nên có
từ viết tắt
ought not to have
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
shouldn't've
wouldn't've
couldn't've
Nguồn gốc
(etymology)
oughtn't
+
-'ve
Ví dụ
"
Hell
,
mebbe
we
oughtn't've
done
that
.
"
Tony
was
regretful
.
AI
1
Không nên có
1
Không nên có
1
Không nên có