Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
otakuism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sở thích ám ảnh của một otaku, đặc biệt là anime hay manga
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The obsessive interest of an otaku, especially an interest in anime or manga.
Nguồn gốc
(etymology)
otaku
+
-ism
AI
1
Sở thích ám ảnh của một otaku
1
Sở thích ám ảnh của một otaku
1
Sở thích ám ảnh của một otaku