osteopathic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc thuật nắn xươngtính từkhông so sánh (not comparable)of or pertaining to osteopathy or osteopathic medicine
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| osteopathic medicinedanh từ | danh từ | Dạng y học khoa học mà hình thức ngày nay trùng lặp về mặt khoa học và pháp lý với khoa học và thực hành y học không nắn xương. Nó phát triển từ nguồn gốc của bệnh nắn xương nhưng đã tách ra từ đó trong thế kỷ 20; ngày nay, bằng MD và bằng DO có tính chuyên môn ngang nhau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc osteopathicVí dụ
- .Cô ấy sẽ gọi một phần panini.
- . .Có một cái khóa móc trên cửa.
- .Có một phòng khám nắn xương gần thư viện.