Dịch

osprey

C2danh từ (noun)
UK/ˈɒspɹeɪ/US/ˈɑspɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ó cá, ưng biểndanh từA bird of prey of genus Pandion that feeds on fish and has white underparts and long, narrow wings each ending in four finger-like extensions.
  2. Lông trang trí mũdanh từAigrette (ornamental feather).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ospreyDạng gốc (base form)
  2. ospreysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

western ospreydanh từLoài chim săn mồi ăn cá thuộc loài Pandion haliaetus
eastern ospreyChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . .Một cặp chim ưng biển được nhân giống tại một địa điểm làm tổ bí mật ở Co. Fermanagh, nơi được mô tả giống như việc tìm thấy kho báu đã thất lạc từ lâu.
  • .Chim ó cá có thể hoàn toàn chìm dưới nước khi lao xuống bắt cá.
  • , , . . .Chim ó cá và mòng biển bay xuống bắt cá, nhưng Diệc lại bắt chúng khi đứng trên bờ. Chim nốc ao cắm mỏ xuống nước và kêu rống lên như bò đực. Chim chìa vôi vẫy cái đuôi của nó.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiospray
  2. từ tiếng Anglo-Normanospriet
  3. từ tiếng Latinh trung đạiavis praedae“bird of prey”

AI