Dịch

osmanthus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mộc têdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several widely distributed evergreen flowering plants, of the genus Osmanthus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. osmanthusDạng gốc (base form)
  2. osmanthusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

osmanthus winedanh từLoại rượu chưng cất của Trung Quốc có hương hoa quế, được tiêu thụ đặc biệt trong dịp Tết Trung thu
holly osmanthusdanh từOsmanthus dị hợp, một loại cây bụi hoặc cây có hoa thuộc họ ô liu có nguồn gốc từ Đông Á
sweet osmanthusdanh từMột loại cây bụi hoặc cây thuộc loài Osmanthus Fragrans, có nguồn gốc từ Đông Á và được đánh giá cao vì hoa thơm của nó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tên khoa họcOsmanthus“genus of flowering shrubs”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὀσμήosmḗ“smell”

Ví dụ

  • 1969, 13 , 10,000 , 50,000 , , , .

AI