Nghĩa chính
- Đu qua lại, đặc biệt nếu có nhịp điệu đều đặnđộng từnội động từ (intransitive)To swing back and forth, especially if with a regular rhythm.
- Trống giữa các ý kiến trái ngược nhau, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To vacillate between conflicting opinions, etc.
- Thay đổi trên và dưới một giá trị trung bìnhđộng từnội động từ (intransitive)To vary above and below a mean value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oscillateNguyên thể (infinitive)
- oscillatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- oscillatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oscillatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oscillate (between A and B)dao động (giữa A và B)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhōscillātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oscillateVí dụ
- 0.02μF , .
- .
- .