Dịch

orthology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói đúng hoặc dùng từ đúngdanh từkhông đếm được (uncountable)Correct speaking or the correct use of words.
  2. Các trình tự tương đồng có nguồn gốc từ cùng một trình tự tổ tiên mà chức năng của gen hoặc trình tự đó đã được bảo tồn qua thời gian tiến hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Homologous sequences descended from the same ancestral sequence for which function of the gene or sequence has been conserved across evolutionary time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI