Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orthoepical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với orthoepic
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of orthoepic.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
orthoepic
Nguồn gốc
(etymology)
orthoepy
+
-ical
Họ từ
(word family)
cùng gốc
orthoepical
orthoepical
ly
Theo cách chỉnh hình: phát âm đúng hoặc phù hợp với cách sử dụng thông thường
trạng từ
Ví dụ
One
Sunday
afternoon
a
friendly
orthoepical
difference
of
this
nature
arose
even
as
Mrs
.
Maper
sat
in
her
palatial
drawing
room
waiting
for
callers
,
and
they
repaired
to
the
library
,
Mrs
.
Maper
arguing
the
point
with
loud
good
humour
.
AI
1
Đồng nghĩa với orthoepic
1
Đồng nghĩa với orthoepic
1
Đồng nghĩa với orthoepic