orthodromic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phương tiện dẫn đường bằng cách đi theo một cung của vòng tròn lớn tương ứng với khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên địa cầutính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a means of navigation by following an arc of the great circle corresponding to the shortest distance between two points on the globe.
- Truyền các xung thần kinh theo hướng bình thường (dự kiến). (của tế bào thần kinh)tính từkhông so sánh (not comparable)Passing along neurological impulses in a normal (expected) direction. (of neurons)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha