Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orphan asylum
danh từ
(noun)
US
/ˈɔɹ
f
ə
n
ə
ˈ
s
aɪ
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Trại trẻ mồ côi
danh từ
orphanage
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orphan asylum
Dạng gốc
(base form)
orphan asylum
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
orfandad
Trại trẻ mồ côi
Ví dụ
Matthew
went
to
Bright
River
.
We're
getting
a
little
boy
from
an
orphan
asylum
in
Nova
Scotia
and
he's
coming
on
the
train
tonight
.
AI
1
Trại trẻ mồ côi
1
Trại trẻ mồ côi
1
Trại trẻ mồ côi