Dịch

Orion

danh từ riêng (proper noun)
UK/əʊˈɹaɪ.ən/US/oʊˈɹaɪ.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Lạp Hộdanh từ riêngA giant-hunter, pursuer of the Pleiades and lover of Eos, and killed by Artemis.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ và được sử dụng hiện đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek of modern usage.
  4. Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OrionDạng gốc (base form)
  2. OrionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Orion Armdanh từ riêngNhánh xoắn ốc nhỏ của thiên hà Milky Way, chứa Hệ Mặt Trời
Orion drivedanh từPhương tiện lý thuyết để đẩy tàu vũ trụ trong không gian, bằng cách kích nổ bom hạt nhân phía sau tàu vũ trụ và điều khiển các vụ nổ hạt nhân đẩy vào tấm đẩy gắn phía sau
Orion Nebuladanh từ riêngTinh vân khuếch tán có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm bên dưới Vành đai Orion; nó rộng khoảng 40 năm ánh sáng. Đây là một trong những tinh vân sáng nhất có thể nhìn thấy bằng mắt thường và là khu vực hình thành sao gần Trái đất nhất
Sword of Oriondanh từ riêngĐồng nghĩa với Orion's Sword
Orion's Beltdanh từ riêngTiểu hành tinh sáng nằm gần xích đạo thiên thể, bao gồm ba ngôi sao sáng xếp thẳng hàng và gần nhau một cách rõ ràng
Orion's Sworddanh từ riêngTiểu hành tinh sáng tạo thành một đường bên dưới Vành đai Orion, bao gồm cụm sao Collinder 73, ngôi sao 42 Orionis, Tinh vân Orion và ngôi sao sáng Hatysa
Orion's houndcụm từSao Thiên lang, sao Xi-ri-út

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Lạp Hộ
  1. A constellation on the celestial equator close to Gemini and Taurus, containing the stars Betelgeuse and Rigel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Madge's , , .
  • ? .
  • .

AI