Dịch

oriental carpet

danh từ (noun)
UK/ɒɹiˈɛntəl ˈkɑː.pɪt/US/ˌɔɹiˈɛntəl ˈkɑɹ.pət/

Nghĩa chính

  1. Tấm thảm dệt thủ công theo một trong nhiều phong cách khác nhau được sản xuất tại hoặc gắn liền với Phương Đông; một tấm thảm phương Đôngdanh từA handwoven carpet in one of various styles made in or associated with the Orient; an oriental rug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oriental carpetDạng gốc (base form)
  2. oriental carpetsSố nhiều (plural)
  3. Oriental carpetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI