Dịch

ordinator

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người chỉ định, giám đốcdanh từOne who ordains or establishes; a director.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ordinatorDạng gốc (base form)
  2. ordinatorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhōrdinātor

Ví dụ

  • : , , .Kế hoạch tỏ ra thỏa đáng nhất là thế này: Một giáo viên, người quản lý lớp, chịu trách nhiệm về kỷ luật chung và sự tiến bộ của lớp.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI