ordinator
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người chỉ định, giám đốcdanh từOne who ordains or establishes; a director.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ordinatorDạng gốc (base form)
- ordinatorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhōrdinātor
Ví dụ
- : , , .Kế hoạch tỏ ra thỏa đáng nhất là thế này: Một giáo viên, người quản lý lớp, chịu trách nhiệm về kỷ luật chung và sự tiến bộ của lớp.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha